Hướng dẫn hiệu chuẩn Spectrum Analyzer

Hướng dẫn hiệu chuẩn Spectrum Analyzer

Hướng dẫn hiệu chuẩn Spectrum Analyzer

QUY TRÌNH HIỆU CHUẨN SPECTRUM ANALYZER

HP 8560A

  1. MIÊU TẢ HIỆU CHUẨN:
Đặc tính Thiết bị (TI) Đặc tính kĩ thuật Phương pháp thử
Hiệu chuẩn ngõ raCaibrator Output Dải đo : -10.0 dBmĐộ chính xác: ±0.3 dBDải do: 300.0 MHz

Độ chính xác : ± 900 Hz

 

Được đo với Power MeterĐược đo với Frequency Counter
Độ nhiễuNoise Level Dải đo : 50 Hz tới 2.9 GHzĐộ chính xác:50Hz :<-60 dBm

100 Hz:<-60 dBm

1kHz:<-85 dBm

10kHz : <-103 dBm

100 kHz : <-110 dBm

1MHz tới 2.9 GHz: <-130 dBm

(<-131 dBm, Opt H01)

Ngõ vào TI kết nối Terminal 50Ω và Noise Level được đo trên TI CRT
Chuyển đổi độ phân giải băng thôngResolution bandwidth Switching Dải đo : 2KHz tới 10 HzĐộ chính xác: <± 0.5 dB Được tham chiếu tới 300kHz RES BW Độ lớn hiển thị tại mỗi độ phân giải được so sánh lại với băng thông tại 300 kHz
Độ chính xác và chọn lọc độ phân giải băng thôngResolution Bandwidth Accuracy and selectivity Dải đo : 2MHz tới 10 HzĐộ chính xác :10 Hz tới 300 kHz : ± 10%

1 tới 2 MHz : ± 25%

Chọn lọc(selectivity) :<15:1

Băng thông của tín hiệu hiển thị được đo tại điểm -3dB và điểm -60 dB. Tỷ lệ giữa điểm -60dB và -3 dB đã được tính toán
Độ suy hao ngõ vào Dải đo : 0 tới 70 dBĐộ chính xác : ± 0.6 dB/10dB bước  tới quá 1.8 dB dải đo 70 dB So sánh với cấp độ tín hiệu đã biết
IF Gain Dải đo : 0 tới 80 dBmĐộ chính xác : ± 1.0 dB So sánh với cấp độ tín hiệu đã biết
Độ rộng thực ( Scale Fidelity) Dải đo : 0 tới 90 dBĐộ chính xác :Log : < ± 0.4 dB/4 dB từ Cấp độ tham chiếu ( Ref. level ) tới tối đa quá ± 1.5 dB  dải đo 0 tới 90 dB

Độ tuyến tính : <± 3.0 % của ref. Level

So sánh với cấp độ tín hiệu đã biết
Tín hiệu giả mạoSpurious signals Dải đo : 0 tới 2.9 GHzĐộ chính xác :Noise side bands:

<-86 dBc @ ± 10 kHz từ cờ mang

<-100 dBc @ ± 30 kHz từ cờ mang

<-110 kHz từ cờ mang

Sóng hài : <-70 dBc cho 10 MHz tới 2.9 GHz

Một tham chiếu được thiết lập và độ lớn của tín hiệu giả so sánh với tham chiếu
Tín hiệu tần số raFrequency readout signal Dải đo : 50 Hz tới 2.9 GHzĐộ chính xác:± (Readout Frequency X2X 10-7) +(5% cỏa Span) + (15% của RES BW)+350 Hz) So sánh với một ngõ vào của tần số đã biết
Đánh dấu tín hiệu tần sốFrequency Count Marker signal Dải đo : 50 Hz tới 2.9 GHzĐộ chính xác :± ( MakerFreq. X2X 10-7 ) + (50Hz) + 1 LSD ) So sánh với một ngõ vào của tần số đã biết
Tín hiệu đáp tuyến tần sốFrequency Response signal Dải đo : 50 Hz tới 2.9 GHzDC Coupled : 100 kHz tới 2.9 GHz, AC CoupledĐộ chính xác :

Đáp tuyến tần số In- Band với suy hao ngõ vào 10 dB : ± 1.0 dB, DC coupled ; ± 1.4 dB, AC Coupled; liên quan đáp tuyến tới 300 MHz

CAL ngõ ra : ± 1.5 dB, DC Coupled ± dB AC Coupled

So sánh với một ngõ vào của độ rộng đã biết
Độ rộng tần sốFrequency Span Dải đo: 10 kHz tới 2 GHzĐộ chính xác : < ± 5.0 % Hai tín hiệu tần số đã biết được áp dụng cho TI và khoang3 cách giữa hai tín hiệu dược xác định
Thơi gian quétSweep Time Dải đo : 50 µs tới 60sĐộ chính xác : ± 15.0 % cho thời gian quét < 30 ms ; ± 1.0 % cho thời gian quét từ 30 ms tới 60s Tín hiệu điều chế được áp dụng cho TI và  đánh dấu dải điều chế . sự đánh dáu được đo với frequency counter
Tracking Generator Level Flatness ( Chỉ Opt -002) Dải đo : 300 kHz tới 2.9 GHzĐộ chính xác : ± 2.0 dB Tham chiếu với 300 MHz Được so sánh với 300 MHz
Absolute Amplitude and Vernier Calibration ( Chỉ Opt-002) Dải đo : + 1.0 dBm tới -10.0 dBmĐộ chính xác : Biên độ tuyệt đối : ± 0.75 dBVernier : ± 0.2 dB/dB, < ± dB max Cấp độ được đo với Power meter

 

  1. YÊU CẦU THIẾT BỊ
TÊN ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT TỐI THIỂU THIẾT BỊ CHUẨN DANH MỤC PHỤ
2.1 Power meter with sensor Dải đo : 100 kHz tới 2.9 GHzĐộ chính xác : ± 5.0% HP  436 Sensor 8482Hoặc Agilent E 4419B
2.2 Frequency counter Dải đo : 300 MHzĐộ chính xác : 2.5 X 10 -8 Agilent  53132A
2.3 Termination Dải đo : 50 ΩĐộ chính xác : N/A HP 909 D hoặc model mới hơn
2.4 Frequency Synthesizer Dải đo  : tới 40 MHzĐộ chính xác :Suy hao : ± 0.2 dB + 0.02 dB/10 dB HP 3335 hoặc model mới hơn
2.5 Step Attenuator Dải đo :0 tới -110 dBĐộ chính xác : N/A HO 8494A & 8496A
2.6 Synthesizer Sweeper Dải đo : 0.01 tới 2.9 GHzĐộ chính xác :Tần số : ± 1 Hz

Độ phẳng: ± 0.6 dB từ 0.01 tới 2.3 GHz : ± 1.1 dB từ 2.3 tới 2.9 GHz

HP 8340A hoặc model tương tự của Agilent
2.7 Low Pass Filter Dải đo : 50 MHzRejection : > 50 dB HP 0955-0306
2.8 Synthesided Function Generator Dải đo : 0.1 Hz tới 20 MHzĐộ chính xác : N/A HP 3325B
Power Splitter Dải đo : DC tới 2.9 GHzĐộ chính xác : ± 0.25 dB 11667A HP

 

  1. HOẠT ĐỘNG SƠ BỘ :
    • Xem lai thuần thục quy trình trước khi tiến hành hiệu chuẩn

Cảnh báo Hướng dẫn hiệu chuẩn Spectrum Analyzer

Trừ khi không có chỉ định, nếu không thì trước khi tiến hành hiệu chuẩn, đảm bảo rằng các ngõ ra điện áp hoặc dòng điện của thiết bị thử phải cài đặt ở mức 0 hoắc tắt, ở nơi sẽ áp dụng. đảm bảo các công tắc  đúng vị triq trước khi kết nối với nguồn.

  • Kết nối TI và thiết bị thử với nguồn 220 V và công tắc nguồn mở hoặc chờ. Làm nóng 30 phút trước khi tiến hành hiệu chuẩn
  • TRACE ALIGNMENT PROCEDURE .
    • Nhấn nút  Preset, Cal, More và CRT ADJ
    • Điều chỉnh Ti TRACE ALIGN ( các nút phía sau) cho đến khi dòng bên cùng trái của mẫu thử song song với Bezel CRT
    • Điều chỉnh TI X POSN cho đến khi kí tự @ bên cùng trái và nhãn Softkey xuất hiện phía trong bên trái va cạnh phải của bezel CRT.
    • Điều chỉnh TI Y POSN cho đền khi nhãn softkey sắp xếp với softkey phù hợp
  • REFERENCE LEVEL ADJUSTMENT.
    • Nhấn nút Preset

Chú ý Hướng dẫn hiệu chuẩn Spectrum Analyzer

Đoạn 4.1 CAL OUTPUT CALIBRATION nên được thực hiện trước khi cài đặt điều chỉnh cấp độ tham chiếu trong phần này.

  • Kết nối TI CAL OUTPUT với INPUT 50 Ω
  • Cài đặt Center frequency 300 MHz bằng cách nhấn Frequency, 3,0,0 và MHz
  • Cài đặt TI Span 20 MHz bằng cách nhấn Span, 2,0 và MHz
  • Nhấn Peak Search
  • Cài đặt cấp độ tham chiếu -10.0 dBm bằng cách nhấn Amplitude 1,0 và –dBm
  • Nhấn TI CALREF LVL ADJ
  • Điều chỉnh núm cho đến khi CRT MKR hiển thị -10.00 dBm ± 0.17 dB
  • Nhấn TI STORE REF LV
  • Nhấn TI Preset và ngắt kết nối
  • Thực hiện một phần của quy trình có liên quan tới hiệu chuẫn TI
  1. CAIBRATION PROCESS :

Chú Ý Hướng dẫn hiệu chuẩn Spectrum Analyzer

Trừ khi không có chỉ định, nếu không thì xác nhận kết quả của mỗi phép thử và thực hiện đúng bất cứ khi nào yêu cầu của phép thử không được thực hiện, trước khi tiến hành.

  • CALIBRATOR OUTPUT CALIBRATION :
    • Kết nối TI CAL OUTPUT tới Frequency counter CH A
    • Cài đặt Frequency counter điều khiển hiển thị lặp lại và tin cậy.
    • Frequency Counter phải hiển thị giữa 299.9991 tới 300.0009 MHz
    • Ngắt kết nối với frequency counter
    • ZeroStandardizer Power meter
    • Kết nối Power sensor vào bộ chuyển đổi trực tiếp tới TI CAL OUTPUT
    • Đo công suất TI CAL OUTPUT . Power meter phải hiển thị -9.7 tới -10.3 dBm
    • Ngắt kết nối
  • NOISE LEVEL CALIBRATION:
    • Kết nối TI CAL OUTPUT với Terminal 50 Ω
    • Cài đặt điều khiển như sau:

Preset

Span                           100Hz

Center Freq               300 MHz

Ref LVL                       -10 dBm

Atten                            0 dB

LOG dB/Div              1 dB

Res BW                     10 Hz

Video BW                 1Hz

 

 

  • Nhấn Peak Search, CAL, và Ref V ADJ
  • Điều chỉnh Núm hoặc phím step để chỉnh Ref LVL CAL cho đến khi MKR hiển thị -10.00 dBm ±0.17 dB
  • Ngăt kết nối của phép thử và kết nối Temination 50 Ω tới ngõ vào 50Ω TI
  • Cài đặt TI điều khiển như sau :

Span                    1170 Hz

Log dB/Div          10 dB

Center  freq        500 Hz

Markers               Off

  • Nhấn BW, Vid Avg ON, 10 Hz, Trace, và Clear Write A. chờ cho tới khi VAVG 10 hiển thị trên lưới, nhấn SGL SWP, MKR, 50 Hz và MKRNOISE ON.
  • Thêm 7.7 dB tới độ lớn MKR. Kết quả phải <-60 dBm
  • Nhấn Mkr và cài đặt 100 Hz. Thêm 7.7 dB cho độ lớn MKR. Kết quả phải <-60 dBm
  • Nhấn MKR và cài đặt 1kHz. Thêm 7.7 dB cho độ lớn MKR, kết quả phải <-85 dBm
  • Cài đặt điều khiển TI như sau:

Span                             1170

Ref LVL                         -50 dBm

Center Freq                 10 kHz

Markers                       Off

Trig                              Cont

  • Nhấn TraceClear write A. chờ cho đến khi VAVG 10 hiển thị trên lưới. nhấn SGL SWP, MKR MKRNOISE ON
  • Thêm 7.7 dB tới hiển thị độ lớn MKR. Kết quả phải <-103 dBm
  • Cài đặt điều khiển TI như sau :

Center Freq                     99 kHz

Markers                    Off

Trig                            Cont

  • Nhấn TraceClear Write A, chờ cho đến khi VAVG 10 hiển thị bên trên lưới. nhấn SGL SWP, SGL SWP, MKRMKRNOISE ON
  • Thêm 7.7 dB tới hiển thị độ lớn Kết quả phải <-110 dBm
  • Cài đặt điều khiển TI như sau :

Start Freq                     1.0 MHz

Stop Freq                      2.9 GHz

Markers                        Off

Res BW                         1 MHz

Video BW                    10 kHz

Vid AVG                       Off

  • Nhấn SGL SWP và chờ quét hoàn thành. Nhấn MKR, MKRNOISE ONPEAK SEARCH
  • Nhấn MKRMARKER CF
  • Cài đặt điều khiển TI như sau :

Span                             1170 Hz

Res Bw                        10 Hz

Video BW                   1 Hz

Vid AVG                      ON

TRIG                            Cont

  • Nhấn TraceClear Write A. chờ cho đến khi VAVG 10 xuất hiện trên lưới. nhấn SGL SWP, MKRMKRNOISE ON
  • Thêm 7.7 dB tới hiển thị độ lớn MKR. Kết quả phải <-130 dBm ( <-131 dBm với Opt H01)
  • RESOLUTION BANDWIDTH SWITCHING CALIBRATION:
    • Kết nối CAL OUTPUT với INPUT 50 Ω
    • Nhấn Preset, CalFull IF ADJ. chờ “ IF ADJUST STATUS” biến mất và cài đặt điều khiển TI như sau :

Center Freq                       300 MHz

Span                                   1 MHz

dB/Div                               1 dB

Res BW                        300 kHz

Ref LVL                        -5 dBm

  • Nhấn Cal, IF ADJ Off, PEAK SEARCH, MKRMARKRR > REF chờ cho  quét hoàn thành
  • Nhấn PEAK SEARCHMARKER DELTA
  • Cài đặt điều khiển TI như sau

Span                    10 MHz

Res BW               2 MHz

  • Nhấn CALADJ CURR IF STATE chờ cho “ IF ADJUST STATUS” biến mất
  • Nhấn PEAK SEARCH. Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong list và cột list và trong cột ở bảng 2
Span (Hz) Re BW (Hz) Limits (dB)
1 M10M5M

500 k

100 k

50 k

10k

10 k

10k

10k

10k

10k

 

300k2M1M

100k

30k

10k

3k

1k

300

100

30

10

 

0(ref.)± 0.5± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

± 0.5

 

  • Cài đăt SpanRes Bw tới giá trị kế tiếp trong list ở bảng 2
  • Lặp lai bước 4.3.6 tới 4.3.8 cho các giá trị còn lại
  • RESOLUTION BANDWIDTH ACCURACY AND SELECTIVITY CALIBRATION :

 

  • Kết nối thiết bị như hình 1
  • Cài đặt Frequency Synthesizer Như sau :

Frequency                     40 MHz

Ampitude                     -3 dBm

Amptd Incr                    1 dB

  • Nhấn Preset, CalFull IF ADJ. Chờ IF ADJUST STATUS biến mất nhấn IF ADJ Off, SAVESAVELOCK Off. Cài đặt điều khiển TI như sau

Center Freq                   40MHz

Span                               5Mhz

Log dB/Div                    1 dB

Res BW                          2 Mhz

Video BW                      300 Hz

Chú ý

Cài đặt SPAN như yêu cầu và đo những điểm tín hiệu

  • điều chỉnh Frequency Synthesizer AMPLITUDE tới nơi đỉnh của tín hiệu 2 và 3 Div dưới cấp độ tham chiếu trên TI CRT. Cài đặt Frequency Synthesizer AMPTD INCR tới 3 dB
  • Nhấn CAL va ADJ CURR IF STATE. Chờ cho” IF ADJUST STATUS “biến mất trước khi tiếp tục
  • Nhấn TI Marker ON, PEAK SEARCHMARKER DELTA
  • Điều chỉnh núm Marker CCW cho đến khi MKR hiển thi -3.0dB hoặc càng gần càng tốt. nhấn MARKER DELTA
  • Điều chỉnh núm CW cho đến khi MKR hiển thị 3 dB và tiếp tục chỉnh CW cho đến khi MKR hiển thị 0.0 dB hoặc càng gần càng tốt.
  • Tần số MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong list ở cột limit của bảng 3 . ghi nhận giá trị tần số MKR

10, 30 và 100 Hz  độ phân giải băng thông cài đặt hình dạng là số, vì vậy tại điểm 60 dB sẽ không kiểm tra

  • Nhấn TI Marker Off và cài đặt LOG dB/Div tới 10 dB
  • Cài đặt Frequency Synthesizer AMPLITUDE như yêu cầu tại nơi đỉnh của tín hiệu tại cấp độ tiện lợi cho việc đo tại -60 dB
  • Lặp lại bước 4.4.5 tới 4.4.8 đo điểm -60 dB trong bước 4.4.7 và 4.4.8
  • Chia tần số MKR bởi giá trị đã ghi nhận trong bước 4.4.9. tỉ lệ phải <15:1
  • Nhấn Marker Off và cài đặt Log dB/Div tới 1 dB
  • Lặp lại bước 4.4.4 tới 4.4.14 cho các RES BW còn lại trong bảng 3
  • INPUT ATTENUATOR CALIBRATION:
    • Cài đặt Step Attenuators 0dB và kết nối thiết bị như hình 2
    • Cài đặt Frequency Synthesizer như bên dưới :

Frequency                     50MHz

Amplitude                    -50 dBm

Amptd Incr                   10 dB

  • Nhấn Preset, CALREALIGN LO & IF . cài đặt điều khiển như sau

Center Freq                                50 MHz

Span                                            0 Hz

Ref LVL                                       -70 dBm

dB/Div                                         1 dB

Res BW                                       3 kHz

Video BW                                   1 Hz

AC Coupled /DC Coupled        DC Coupled

  • Điều chỉnh Step Attenuator tới đỉnh của tín hiệu 2 tới 3 Div trên TI CRT cấp độ tham chiếu
  • Nhấn lại SGL SWPSGL SWP . chờ cho quét mới hoàn thành. Nhấn MKRMARKER DELTA
  • Tăng AMPLITUDE Frequency Synthesizer lên 10 dB.
  • Cài đặt REF LVLATTEN tới giá trị phù hợp trong list cột Reference LevelAttenuator
  • Nhấn SGL SWP. Chờ chó quét hoàn thành. Độ lớn Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong list cột limits trong bảng 4. Ghi nhận hển thị Δ MKR giá trị thật tương ứng
  • Lặp lại bước 4.5.6 tới 4.5.8 cho những giá trị còn lại trong bảng 4
  • Tính toán khác biệt giữa mỗi Δ MKR liên tiếp được ghi nhận trong bước 4.5.8 . sự khác biệt phải ở giữa giá trị tương ứng trong cột Diff của bảng 4
  • IF GAIN CALIBRATION:
    • Cài đặt điều khiển Frequency Synthesizer như sau
    • Nhấn Preset,CALRealign Lo & IF , cài đặt như sau
    • Điều chỉnh Step Attenuators tới đỉnh của tìn hiệu 2 tới 3 Div dưới cấp độ tham chiếu CRT
    • Nhấn lại SGL SWPSGL SWP . chờ cho quét mới hoàn thành. Nhấn MKRMARKER DETA
    • Giảm Amplitude Frequency Synthesizer xuống 10 dB
    • Cài đặt REF LVL tới giá trị tương ứng trong cột REF LVL của bảng 5
    • Nhấn SGL SWP. Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits bảng 5
    • Lặp lại bước 4.6.5 tới 4.6.7 cho các giá trị còn lại trong bảng 5
    • Cài đặt AMPLITUDE Frequency Synthesizer tới + 10dB và AMPTD INCR tới 1dB
    • Cài đặt TI như sau :
    • Điều chỉnh Step Attenuator cho tín hiệu 2 tới 3 Div dưới cấp đô tham chiếu CRT
    • Nhấn SGL SWP, SGL SWP, MKRMARKER
    • Giảm Amplitude Frequency Synthesizer xuống 1 dB
    • Cài đặt REF LVL giá trị tương ứng với cột Ref Lvl
    • Nhấn SGL SWP. Δ MKRphải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits bảng 6
    • Lặp lại bước 4.6.13 tới 4.6.15 cho các giá trị còn lại trong bảng 6
    • Cài đặt Amplitude Frequency Synthesizer +10 dBm va AMPTD INCR 10dB
    • Cai đặt TI như sau
    • Chỉnh Step Attenuator cho tín hiệu 2 tới 3 Div dưới cấp độ tham chiếu CRT
    • Nhấn SGL SWP, SGL SWP, MKRMARKER DELTA
    • Giảm Amplitude Frequency Synthesizer xuong 10 dB
    • Cài đặt Ref Lvl tới các giá trị tương ứng trong Cột Ref Lvl bảng 7
    • Nhấn SGL SWP. . Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits bảng 7

 

  • Lặp lại bước 4.6.21 tới 4.6.23 cho các giá trị còn lại
  • Cài đặt ngõ ra Frequency Synthesizer nhỏ nhất
  • SCALE FIDELITY CALIBRATION
    • Cài đặt Step Attenuator 20 dB. Cài đặt Frequency Synthesizer như sau :
    • Nhấn Preset, CALRealign LO & IF. Cài đặt TI như sau :
    • Nhấn MKR
    • Chỉnh Amplitude Frequency Synthesizer cho TI Marker hiển thị -10.00 dBm .cài đặt INCR tới 4 dB
    • Nhấn SGL SWP, SGL SWP, MKRMarker Delta
    • Giảm ngõ ra Frequency Synthesizer xuống 4 dB ( ngoại trừ 2 dB của bước cuối)
    • Nhấn SGL SWP. Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits bảng 8. Ghi nhận Δ MKR hiển thị
    • Xác định Increment Error cho mỗi bước 4 dB trong bảng 8 sử dụng công thức dưới dây. Increment Error phải < ± 0.4 dB

Cho bước cuối

  • Lặp lại bước 4.7.6 tới 4.7.8 cho các giá trị còn lại trong bảng 8
  • Cái đặt Frequency Synthesizer như sau:
  • Cài đặt TI nhu sau
  • Nhấn MKRMarker Normal
  • Chỉnh Amplitude Frequency Synthesizer sao cho TI Marker hiển thị -10.00 dBm, cài đặt INCR 4 dB
  • Nhấn SGL SWP, SGL SWP, MKRMarker Delta
  • GIảm Frequency Synthesizer xuống 4 dB ( ngoại trừ 2 dB cho bước cuối)
  • Nhấn SGL . Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits bảng 9. Ghi nhận Δ MKR hiển thị
  • Xác định Increment Error cho mỗi bước 4 dB trong bảng 9 sử dụng công thức dưới dây. Increment Error phải < ± 0.4 dB

Cho bước cuối

  • Lặp lại bước 4.7.15 tới 4.7.17 cho các giá trị còn lại
  • Cài đặt Frequency Synthesizer như sau
  • Cài đặt TI như sau :
  • Nhấn MKRMARKER NORMAL
  • Chỉnh AMPLITUDE Frequency Synthesizer sao cho Marker hiển thị -10.00 dBm. Cài đặt INCR tới 2 dB
  • Nhấn SGL SWP, SGL SWP, MKRMARKER DELTA
  • Giảm Frequency Synthesizer 2 dB
  • Nhấn SGL . Δ MKR phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits bảng 10.
  • Lâp lại bước 4.7.24 và 4.7.25. cho các giá trị còn lại
  • SPURIOUS SIGNALS CALIBRATION :
    • Kết nối thiết bị như hình
    • Cài đặt Synthesizer Sweeper5 GHz CW tại -15.0 dBm
    • Nhấn Preset và cài đặt TI nhu sau :
  • Nhấn Peak Search, MKR, SIG TRK ONSPAN. Cài đặt Span 10kHz
  • Chờ cho hoàn thành quét 2 lần sau đó nhấn MKR, SIG TRK OFF, BWRES BW . cài đặt BW 1kHz
  • Nhấn SPAN, ZERO SPAN, BW VIDEO BW. Cài đặt VIDEO BW 1Hz
  • Điều chỉnh AMPLITUDE Synthesizer Sweeper tới dỉnh của tín hiệu tại Reference level
  • Nhấn SGL SWP và nhấn lại SGL SWP. Chờ cho hoàn thành quét sau đó nhấn MKR, MKR NOISE ONMARKER DELTA
  • Nhấn Frequency ˄,SGL SWP
  • Nhấn TI SGL SWP chờ cho quét xong ,Δ MKR phải hiển thị <-86 dBc
  • Nhấn TI Frequency ˅ ˅ , và SGL SWP . chờ cho hoàn thành quét,  Δ MKR phải hiển thị <-86 dBc
  • Nhấn phím ˄
  • Cài đặt CF STEP tới 30 kHz và lặp lại bước 4.8.6 thới 4.8.12 ngoại trừ Δ MKR phải hiển thị <-100 dBc
  • Cai đặt CF STEP tới 100 kHz và lặp lại bước 4.8.6 tới 4.8.11 ngoại trừ Δ MKR phải hiển thị <-110 dBc
  • Kết nối thiết bị như hình :

 

  • Cài đặt Frequency Synthesizer như sau :
  • Cài đặt như sau

 

  • Nhấn TI PEAK SEARCH. Điều chỉnh AMPLITUDE Frequency Synthesizer sao cho hiển thị -30 dBm
  • Nhấn TI SGL SWP và chờ cho hoàn thành quét. Nhấn TI PEAK SEARCH, MKR >, và MARKER > CF STEP
  • Nhấn TI MKR, MARKER DELTA, Frequency ˄, và SGL SWP. Sau đó hoàn thành quét mới nhấn phím PEAK SEARCH. Δ MKR phải hiển thị <-70 dB
  • Cài đặt Synthesizer Sweeper ngõ ra nhỏ nhất và ngắt kết nối
  • FREQUENCY READOUT AND COUNT MARKER CALIBRATION:
    • Kết nối như hình :
    • Cài đặt Synthesizer Sweeper FREQUENCY điều khiển ngõ ra CW giá trị đầu tiền trong list áp dụng cột Applied bảng 11. Cài đặt Amplitude Synthesizer Sweeper -10.0 dBm . cài đặt công tắc Frequency Standard : EXT
    • Nhấn Preset và cài đặt CENTER FREQSPAN theo giá trị tương ứng trong cột Center FreqSpan bảng 11
    • Nhấn PEAK SEARCH . TI MKR hiển thị phải nằm giữa giá trị tương ứng trong cột limitd
    • Lặp lại bước 4.9.2 tới 4.9.4 cho những giá trị còn lại
    • Cài đặt SPAN 1MHz, Nhấn FREQ COUNTCOUNTER RES . cài đặt COUNTER RES 1 Hz
    • Cài đặt tần số CW Synthesizer Sweeper , Center Freq5 GHz
    • Nhấn TI PEAK SEARCH . TI MKR phải hiển thị giữa 1.499999949 tới 1.500000051 GHz
    • Cài đặt Synthesizer Sweeper ngõ ra nhỏ nhất, ngắt kết nối
  • FREQUENCY RESPONSE CALIBRATION :
    • Standardizer Zero Power meter
    • Kết nối thiết bị như hình
    • Nhấn INSTR PRESET synthesizer Sweeper và cài đặt như sau :

 

  • Cài đặt Power meter như sau

 

  • Nhấn TI PRESET và cài đặt như sau
  • Nhấn TI MKR , sau đó cài đặt Amplitude Synthesized Sweeper sao cho TI MKR hiển thị giữa -9.95 tới -10.05 dBm
  • Nhấn Range Hold của Power meter và chọn ON. Sau đó nhấn TI AMPLITUDE, MORE 1 OF 2COUPLING DC
  • Cài đặt Frequency của Synthersized , center Freq 50 MHz
  • Ghi nhận hiển thị của Power meter ( Sẽ sử dụng trong bước 4.10.14)
  • Cài đặt Frequency Synthesized Sweeper và TI Center Freq 100 MHz. Bước của Synthesizer Sweeper và TI tần số 100 MHz từ 100 MHz tới 2.9 GHz. Ghi nhận giá trị lớn nhất và nhỏ nhất TI MKR hiển thị ( Sẽ sử dụng ở bước 4.10.18)
  • Kết nối thiết bị như hình
  • Cài đặt TI như sau :
  • Cài đặt Frequency Synthesized cho 50 MHz tãi -4.0 dBm , trên TI, nhấn Amplitude , More 1 Of 3 . xà cài đặt Coupling DC
  • Điều chỉnh Amplitude frequency Synthesized cho đến khi Power meter hiển thị giá trị ghi trên bước 4.10.9
  • Thay Power meter vàn Sensor với Termination 50 Ω
  • Nhấn PEAK SEARCHMARKER DELTA
  • Cài đặt Frequency Synthesizer và TI tần số cho mỗi điểm sau . 20 MHz, 10 MHz, 1 MHz, 100 kHz, 10 kHz và 1 kHz. Ghi nhận giá trị lớn nhất và nhỏ nhất TI MKR hiển thị
  • Sử dụng giá trị ghi ở bước 4.10.10 và 4.10.17, xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. trừ đi giá trị hiển thị nhỏ nhât từ giá trị ớn nhất. sự khác biệt phải < 2 dB
  • Lặp lại bước 4.10.2 tới 4.10.18 ngoại trừ cài đặt TI coupling AC trong bước 4.10.6 và 4.10.13. trong bước 4.10.17 không kiểm tra TI tại 10 kHz và 1 kHz
  • Sự khác biệt giữa nhỏ nhất va lớn nhất trong bước 4.10.18 phải < 2.8 dB
  • Ngắt kết nối
  • FREQUENCY SPAN CALIBRATION
    • Kết nối như hình
    • Nhấn TI Preset, cài đặt TI CENTER FREQ5 GHz và SPAN giá trị đầu tiên trong bảng 12
    • Điều chỉnh Synthesizer Sweeper5 GHz tại -5 dBm CW

Chú ý

TI SPAN được đo qua 8 Div của CRT

  • Điều chỉnh Frequency Synthesizer Sweeper cho đến khi tín hiệu triên TI CRT tại lưới thứ 9 từ bên trái. Ghi nhận giá tri tần số Synthesizer Sweeper
  • Điều chỉnh FREQUENCY synthesizer Sweeper cho đến khi tín hiệu TI CRT tại lưới đầu tiên từ bên trái. Trừ giá trị tần số Synthesizer Sweeper trong bước 4.11.4 . khác biệt phải nằm giữa giá trị tương ứng trong cột limits bảng 12
  • Lặp lại bước 4.11.2 tới 4.11.5 cho những giá trị còn lại trong bảng 12
  • SWEEP TIME CALIBRATION :
    • Kết nối thiết bị như hình
    • Nhấn TI PRESET và cài đặt như sau

 

  • Cài đặt Frequency counter để đo tần số
  • Cài đặt Synthesizer Sweeper như sau :

 

  • Cài đặt Frequency Synthesizer Function Generator giá trị đầu tiên trong bảng 13, cột Applied
  • Cài đặt TI SWEEP TIME giá trị tương ứng trong cột Sweep Time bảng 13, nếu cần thiết nhấn TI TIGVIDEO
  • Chỉnh FREQUENCY Synthesizer Function Generator cho đến khi 10 chu kì đều trên lưới của TI. VD nếu đỉnh của chu kì là 0.2 Div bên phải của lưới đầu tin6, đỉnh thứ 10 sẽ dược nằm ở 0.2 Div bn6 phải của lưới thứ 10
  • Xác định thời gian quét theo công thức sau
  • Giá trị Sweep time được tính toán trong bước 4.12.8 phải hiển thị giữa giá trị tương ứng trong cột Limits
  • Lặp lại bước 4.12.5 tới 4.12.9 cho các giá trị còn lại trong bảng 13
  • Nếu TI có OPT-002 tiếp tục với phần 4.13, nếu không thì ngắt kết nối để bảo vệ tất cả các thiết bị.

 

BIÊN BẢN HIỆU CHUẨN

Web: Caltek.com.vn

Công ty CP điện tử CALTEK chuyên cung cấp các dịch vụ về kiểm chuẩn, kiểm tra và sửa chữa thiết bị điện tử, cơ khí, đo lường và dụng cụ máy móc thử nghiệm, cung cấp và tư vấn các thiết bị đo lường… trong nhiều lĩnh vực bao gồm điện, điện tử, hóa học, cơ khí,nhiệt độ, áp suất, thực phẩm và môi trường

Liên hệ Hotline 0941666692  – email : Info@caltek.com.vn để được tư vấn và báo giá

Comments

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>