Hiệu chuẩn dưỡng ren

Hiệu chuẩn dưỡng ren

Hiệu chuẩn dưỡng ren

HƯỚNG DẪN HIỆU CHUẨN THREAD PLUG GAUGE
Hướng d ẫn này được xây d ựng d ựa trên quy trình 33K6-4-203-1 và m ột s ố tài liệ u khác
1. Các thuộc tính củ a thiế t b ị cần kiể m tra
 Pitch Diameter: được đo bằng Thread Wire, Micrometer 4 số l ẻ (mm) hoặc thi ết bị cao cấp hơn
 Major Diameter: được đo bằng Micrometer 4 số l ẻ (mm) hoặc thi ết bị cao cấp hơn
2. Standard s ử d ụ ng
 Micrometer 4 số l ẻ (mm)hoặc thi ết bị cao cấp hơn
 Gauge Block Set: dùng để so sánh trước m ỗi l ần đo. Lưu ý: h ạn ch ế ghép Gauge Block
 Thread Wire Set: tùy thuộc vào loại Thread Plug Gauge để ch ọn Thread Wire
 Cồn lau
3. Tiế n hành đo và tính kế t qu ả

Pitch Diameter (PD): Sử dụ ng bộ 3 thread wire kẹp vào gi ữa 2 đầu đo và thread plug gauge như hình trên.
Lưu ý trước khi đo cần xác đị nh loại thread wire tưng ứng v ới loại thread plug gauge đư ợc đo. Mỗi l ần đo
cần so sánh v ới Gauge Block tương ứng.

Với m ỗi đầu củ a Thread Plug Gauge, ti ến hành đo 3 v ị trí như hình dư ới, sau đó xoay 90
o
và đo ti ếp tụ c.
Major Diameter (D): đo trực ti ếp không dùng thread wire.
Tính kế t qu ả:
Với PD: Pitch Diameter
D: Major Diameter
MW: Measuring Over Thread Wire
PD được xác đị nh theo CT:
PD = MW + 25.4/n – 3W ; đơn v ị : mm
Với n: số pitch ( số ren) trên m ột inch ( hay ứng v ới 25.4mm)
W: đường kính củ a thread wire
X-axis (0
o
)
Y-axis (90
o
)
TECHMASTER ELECTRONICS J.S.C 3
QUICK GUIDE – THREAD PLUG GAUGE CALIBRATION
Công thức trên có th ể đổi thành: PD = MW + 1/n – 3W v ới các thông số theo đơn v ị inch.
4. Tra cứu loại pin ( thread wire) cần dùng
Đối với các loại thread 60
o
, ta có thể tra cứu kích thước thread wire ( pin) sử dụng để calib như sau:
 Best w ire size = 0.57735 / TPI
 Minimum wire size = 0.505182 / TPI
 Maximum wire size = 1.010363 / TPI
TPI: Thread Per Inch ( Số lượng ren trên 1 inch / 25.4mm)
Hoặc sử dụng bảng dưới đây:
TECHMASTER ELECTRONICS J.S.C 4
QUICK GUIDE – THREAD PLUG GAUGE CALIBRATION
Calibrating Thread Wires for 60-Degree Threads
Threads-per-inch Best Wire Size Calibration Force Lapped Cylinder
(TPI) (inch) (oz. ± 10%) (inch)
80 0.00722 8 0.125
72 0.00802 8 0.125
64 0.00902 8 0.125
56 0.01031 8 0.125
50 0.01155 8 0.125
48 0.01203 8 0.125
44 0.01312 8 0.125
40 0.01443 16 0.750
36 0.01604 16 0.750
32 0.01804 16 0.750
30 0.01925 16 0.750
28 0.02062 16 0.750
27 0.02138 16 0.750
26 0.02221 16 0.750
24 0.02406 16 0.750
22 0.02624 16 0.750
20 0.02887 40 0.750
18 0.03208 40 0.750
16 0.03608 40 0.750
14 0.04124 40 0.750
13 0.04441 40 0.750
12 0.04811 40 0.750
11.5 0.05020 40 0.750
11 0.05249 40 0.750
10 0.05774 40 0.750
9 0.06415 40 0.750
8 0.07217 40 0.750
7.5 0.07698 40 0.750
7 0.08248 40 0.750
6 0.09623 40 0.750
5.5 0.10497 40 0.750
5 0.11547 40 0.750
4.5 0.12830 40 0.750
4 0.14434 40 0.750
TECHMASTER ELECTRONICS J.S.C 5
QUICK GUIDE – THREAD PLUG GAUGE CALIBRATION
5. Tra cứu sai số củ a Thread Plug Gauge
Tra cứu sai số theo trang dư ới đây, ch ọn loại Thread Plug Gauge, ch ọn class:

http://www.amesweb.info/Screws/IsoMetricScrewThread.aspx#.VBCXR5P7zXs

Lưu ý:
Nếu có đi ều ki ện nên tham kh ảo thêm tài li ệu JIS Hanbook JIS

 

Comments

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>